TanroDictionary

fixated

/fɪkˈseɪtɪd/

Anh
0

fixated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ám ảnh; Quá khứ và phân từ quá khứ của fixate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ám ảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của fixateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is fixated on things that remind him of his childhood.

  2. She fixated the poster on the wall.