Nghĩa tiếng Việt
- Người đóng, người gắn, người lập, người đặt.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người hối lộ, người đút lót.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A fixer secured the broken chair leg.
-
The fixer offered money for the deal.