TanroDictionary

fixer

/ˈfɪksə(r)/

Anh
0

fixer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đóng, người gắn, người lập, người đặt; , (thông tục) người hối lộ, người đút lót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đóng, người gắn, người lập, người đặt.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) người hối lộ, người đút lót.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fixer secured the broken chair leg.

  2. The fixer offered money for the deal.