TanroDictionary

fixity

/ˈfɪksəti/

Anh
0

fixity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cố định, sự bất động; Sự chăm chú; Tính ổn định, tính thường trực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố định, sự bất động.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chăm chú.danh từEN-VI Dict
  3. Tính ổn định, tính thường trực.danh từEN-VI Dict
  4. Tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bottle showed great fixiti under heat.

  2. She stared at the painting with great fixity.

  3. The machine's fixiti kept it steady.

  4. This powder has strong fixiti at high heat.

  5. fixity of look

    cái nhìn chăm chú