TanroDictionary

fizzing

/ˈfɪzɪŋ/

Anh
0

fizzing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fizz; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fiz.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fizz.động từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fiz.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soda is fizzing in the glass.

  2. The drink is fizzing softly.