Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả.danh từEN-VI Dict
- Sự yếu đuối, tính uỷ mị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old rope showed flacciditi and sagged.
-
His flacciditi kept him from finishing.
/ˈflæsədəti/
flaccidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả; Sự yếu đuối, tính uỷ mị.
The old rope showed flacciditi and sagged.
His flacciditi kept him from finishing.