TanroDictionary

flaccidity

/ˈflæsədəti/

Anh
0

flaccidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả; Sự yếu đuối, tính uỷ mị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự yếu đuối, tính uỷ mị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old rope showed flacciditi and sagged.

  2. His flacciditi kept him from finishing.