Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flag.động từEN-VI Dict
- Sự lát đường bằng đá phiến.danh từEN-VI Dict
- Mặt đường lát bằng đá phiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flagging team still finished the job.
-
The flagging made the garden path look neat.
-
The old flagging was cracked in many places.