Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hung ác; tính chất tội ác.danh từEN-VI Dict
- Tính chất ghê tởm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crime's flagitiousness shocked the town.
-
The plan's flagitiousness made it unacceptable.
/fləˈdʒɪʃəsnəs/
flagitiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất hung ác; tính chất tội ác; Tính chất ghê tởm.
The crime's flagitiousness shocked the town.
The plan's flagitiousness made it unacceptable.