Nghĩa tiếng Việt
- Người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa... ).danh từEN-VI Dict
- Người cầm cờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flagman waved cars through the crossing.
-
A flagman stood near the track.
/ˈflæɡmən/
flagman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cầm cờ hiệu (ở các cuộc đua, ở nhà ga xe lửa... ); Người cầm cờ.
The flagman waved cars through the crossing.
A flagman stood near the track.