TanroDictionary

flaky

/ˈfleɪki/

Anh
0

flaky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bông (như tuyết); Dễ bong ra từng mảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bông (như tuyết).tính từEN-VI Dict
  2. Dễ bong ra từng mảnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Snowflakes made the road look flaki.

  2. This wall paint is flaki and weak.