TanroDictionary

flaring

/ˈflɛrin/

Anh
0

flaring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của flare; Chói lọi; Hoa mỹ; rực rỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của flaređộng từEN-VI Dict
  2. Chói lọi.tính từEN-VI Dict
  3. Hoa mỹ; rực rỡ.tính từEN-VI Dict
  4. Sáng chập chờn.tính từEN-VI Dict
  5. Phía dưới phồng ra (váy).tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của flaređộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The road was flaring out near the bridge.

  2. The flaring light hurt my eyes.

  3. Her flaring dress stood out in the crowd.

  4. The flaring lamp flickered on the wall.

  5. The skirt had a flaring shape at the bottom.