Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của flaređộng từEN-VI Dict
- Chói lọi.tính từEN-VI Dict
- Hoa mỹ; rực rỡ.tính từEN-VI Dict
- Sáng chập chờn.tính từEN-VI Dict
- Phía dưới phồng ra (váy).tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của flaređộng từWiktionary
Ví dụ
-
The road was flaring out near the bridge.
-
The flaring light hurt my eyes.
-
Her flaring dress stood out in the crowd.
-
The flaring lamp flickered on the wall.
-
The skirt had a flaring shape at the bottom.