Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh hồi tưởng.danh từEN-VI Dict
- Đoạn dẫn, cảnh dẫn (đoạn văn hoặc cảnh trong vở kịch mô tả những sự việc xảy ra trước màn chính).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film used a flashback to show childhood.
-
A flashback explained the hero's first mistake.