Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The screen flashed before going dark.
/flæʃt/
flashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flash.
The screen flashed before going dark.