Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alarm flashes when the door opens.
/flˈæʃɪz/
flashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flash.
The alarm flashes when the door opens.