TanroDictionary

flashover

/ˈflæʃəvɜː/

Anh
0

flashover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn tia lửa; Sự đánh thủng lớp cách điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn tia lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh thủng lớp cách điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cable caused a flashover.

  2. The old wire showed a flashover.