Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn tia lửa.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh thủng lớp cách điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cable caused a flashover.
-
The old wire showed a flashover.
/ˈflæʃəvɜː/
flashover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn tia lửa; Sự đánh thủng lớp cách điện.
The cable caused a flashover.
The old wire showed a flashover.