Nghĩa tiếng Việt
- Toa sàn phẳng; toa đĩa; ô tô sàn phẳng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flat-bed carried long boxes easily.
/ˈflætˈbɛd/
flat-bed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toa sàn phẳng; toa đĩa; ô tô sàn phẳng.
The flat-bed carried long boxes easily.