TanroDictionary

flat-footed

/ˈflætˈfʊtəd/

Anh
0

flat-footed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bàn chân bẹt; , (thông tục) nhất quyết, cứng rắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bàn chân bẹt.tính từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) nhất quyết, cứng rắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was flat-footed and tired after running.

  2. The man stood flat-footed during the long meeting.

  3. he came out flat-footed for the measure

    nó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy