TanroDictionary

flatly

/ˈflætli/

Anh
0

flatly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng, phẳng, bẹt; Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng, phẳng, bẹt.DEN-VI Dict
  2. Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered flatly and smiled.

  2. He refused my offer flatly and quickly.

  3. to refuse flatly

    từ chối thẳng thừng