Nghĩa tiếng Việt
- Sự bằng, sự phẳng, sự bẹt.danh từEN-VI Dict
- Tính chất thẳng thừng, tính chất dứt khoát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flatness of the land made biking easy.
-
His flatness left no room for debate.
/flætnəs/
flatness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bằng, sự phẳng, sự bẹt; Tính chất thẳng thừng, tính chất dứt khoát.
The flatness of the land made biking easy.
His flatness left no room for debate.