Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flatter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to flattering the system.
/ˈflætərɪŋ/
flattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flatter.
The team had to flattering the system.