Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầy hơi.danh từEN-VI Dict
- Tính tự cao tự đại.danh từEN-VI Dict
- Tính huênh hoang rỗng tuếch (bài nói).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt flatulence after eating too fast.
-
Her flatulence made her speak with pride.
-
The speech had flatulence but little sense.