Nghĩa tiếng Việt
- Cũng flaunching.danh từEN-VI Dict
- Mặt dốc ở đỉnh ống khói để thoát nước mưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flaunch supported the chimney top.
-
The flaunch helped rain run off.
/ˈflɔːntʃ/
flaunch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng flaunching; Mặt dốc ở đỉnh ống khói để thoát nước mưa.
The flaunch supported the chimney top.
The flaunch helped rain run off.