Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flauntđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He flaunted his new watch at lunch.
/flˈɔːntɪd/
flaunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flaunt.
He flaunted his new watch at lunch.