TanroDictionary

flawed

/flɔːd/

Anh
0

flawed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vết, rạn nứt; Có chỗ hỏng; Không hoàn thiện, không hoàn mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vết, rạn nứt.tính từEN-VI Dict
  2. Có chỗ hỏng.tính từEN-VI Dict
  3. Không hoàn thiện, không hoàn mỹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flawed plan needed a better idea.

  2. The flawed phone would not start.

  3. Her flawed answer still showed clear effort.