TanroDictionary

flecker

/ˈflekə/

Anh
0

flecker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lốm đốm, chấm lốm đốm; Rải (rắc) thành từng mảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lốm đốm, chấm lốm đốm.động từEN-VI Dict
  2. Rải (rắc) thành từng mảng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dark spots flecker the white wall.

  2. Rain flickered the window with small drops.