Nghĩa tiếng Việt
- Chim non mới ra ràng.danh từEN-VI Dict
- Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fledgling flapped hard beside the nest.
-
As a fledgling, she asked many questions.
/ˈflɛdʒlɪŋ/
fledgling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim non mới ra ràng; Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.
The fledgling flapped hard beside the nest.
As a fledgling, she asked many questions.