TanroDictionary

fleeced

/flˈiːst/

Anh
0

fleeced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của fleece; Xốp nhẹ (mây, tuyết); Xù xoắn bồng (tóc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fleeceđộng từEN-VI Dict
  2. Xốp nhẹ (mây, tuyết).tính từEN-VI Dict
  3. Xù xoắn bồng (tóc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sheep were fleeced before summer.

  2. Soft fleeced clouds covered the hills.

  3. Her fleeced hair bounced as she walked.