Nghĩa tiếng Việt
- Cười khẩy; chế nhạo.tính từEN-VI Dict
- Khinh miệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me a fleering smile.
-
Her fleering tone made everyone angry.
/ˈflɪrin/
fleering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cười khẩy; chế nhạo; Khinh miệt.
He gave me a fleering smile.
Her fleering tone made everyone angry.