Nghĩa tiếng Việt
- Vật trang trí hình hoa nhỏ (trong kiến trúc, trên đồng tiền... ).danh từEN-VI Dict
- Đồ chạm hình hoa, đồ khắc hình hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A fleuron decorated the old frame.
-
The artist carved a small fleuron.