Nghĩa tiếng Việt
- Con ruồi.danh từEN-VI Dict
- Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từEN-VI Dict
- Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từEN-VI Dict
- Sự bay; quãng đường bay.danh từEN-VI Dict
- Vạt cài cúc (ở áo).danh từEN-VI Dict
- Cánh cửa lều vải.danh từEN-VI Dict
- Đuôi cờ.danh từEN-VI Dict
- , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từEN-VI Dict
- Bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- (như) fly-wheel.danh từEN-VI Dict
- Xe độc mã.danh từEN-VI Dict
- Bay.động từEN-VI Dict
- Đi máy bay, đáp máy bay.động từEN-VI Dict
- Bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau).động từEN-VI Dict
- Bay phấp phới, tung bay.động từEN-VI Dict
- Đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước.động từEN-VI Dict
- Tung; chạy vùn vụt như bay.động từEN-VI Dict
- Chạy trốn, tẩu thoát.động từEN-VI Dict
- Làm bay phấp phới, làm tung bay.động từEN-VI Dict
- Thả (cho bay).động từEN-VI Dict
- Lái (máy bay... ); chuyên chở bằng máy bay.động từEN-VI Dict
- Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flew was important at work.
-
He tied a small flew to his fishing line.
-
The plants had a flew that damaged the leaves.
-
The long flew took two hours.
-
The flew of his coat was open.