TanroDictionary

fley

/ˈfleɪ/

Anh
0

fley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hoảng sợ; Hoảng sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hoảng sợ.động từEN-VI Dict
  2. Hoảng sợ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud noise may fley the cat.

  2. She flayed at the dark hallway.