Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hoảng sợ.động từEN-VI Dict
- Hoảng sợ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud noise may fley the cat.
-
She flayed at the dark hallway.
/ˈfleɪ/
fley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hoảng sợ; Hoảng sợ.
The loud noise may fley the cat.
She flayed at the dark hallway.