Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flickerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle flickered in the soft breeze.
/flˈɪkəd/
flickered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flicker.
The candle flickered in the soft breeze.