Nghĩa tiếng Việt
- Buồng điều khiển trên máy bay.danh từEN-VI Dict
- Boong dành cho máy bay trên tàu sân bay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pilot checked the flight-deck before takeoff.
-
The flight-deck was useful in class.
/ˈflɑɪtˈdɛk/
flight-deck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồng điều khiển trên máy bay; Boong dành cho máy bay trên tàu sân bay.
The pilot checked the flight-deck before takeoff.
The flight-deck was useful in class.