TanroDictionary

flinger

/ˈflɪŋɜː/

Anh
0

flinger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ném; Người chế nhạo, người hủy báng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ném.danh từEN-VI Dict
  2. Người chế nhạo, người hủy báng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flinger threw the ball across the yard.

  2. The flinger mocked his friend in front of others.