Nghĩa tiếng Việt
- Chân chèo (chi trước hoặc chi sau của động vật ở nước, biến đổi thích nghi để bơi lội, như chân rùa, chân chó biển... ).danh từEN-VI Dict
- Bàn tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seal swam with one flipper raised.
-
He waved a flipper at the crowd.