TanroDictionary

flippy

/ˈflɪpi/

Anh
0

flippy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa flippy (đĩa mềm hai mặt dùng trong ổ đĩa một mặt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa flippy (đĩa mềm hai mặt dùng trong ổ đĩa một mặt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He found an old flippy in the desk drawer.