Nghĩa tiếng Việt
- Được điều chỉnh bằng phao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The float-controlled option was chosen.
/ˈfloʊtkənˈtroʊld/
float-controlled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được điều chỉnh bằng phao.
The float-controlled option was chosen.