TanroDictionary

floatage

/ˈfləʊtədʒ/

Anh
0

floatage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh; Quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển); Thuyền bè trên sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển).danh từEN-VI Dict
  3. Thuyền bè trên sông.danh từEN-VI Dict
  4. Mảng (băng, rong... ) nối.danh từEN-VI Dict
  5. Phần tàu trên mặt nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the floatage on the desk.

  2. The floatage was mentioned in the report.

  3. She saw the floatage near the door.

  4. He kept the floatage in a drawer.