Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của floatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The balloon floated above the trees.
/ˈfləʊtɪd/
floated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của float.
The balloon floated above the trees.