Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They flocks the data carefully.
/flɒks/
flocks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flock.
They flocks the data carefully.