Nghĩa tiếng Việt
- Quần quật.động từEN-VI Dict
- Đánh thắng.động từEN-VI Dict
- Bán.động từEN-VI Dict
- Quăng đi quăng lại (cấp cứu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher flogged through the long report.
-
Our team flogged theirs by two goals.
-
We can flog the result quickly.
-
He flogged the bag back and forth.