Nghĩa tiếng Việt
- Sự rơi tõm; tiếng rơi tõm.danh từEN-VI Dict
- Sự thất bại.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) chỗ ngủ.danh từEN-VI Dict
- Lắc lư.động từEN-VI Dict
- Đi lạch bạch.động từEN-VI Dict
- Ngồi xuống.động từEN-VI Dict
- Kêu tõm.động từEN-VI Dict
- Thất bại (vở kịch... ).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đi ngủ.động từEN-VI Dict
- Quẳng phịch xuống, ném phịch xuống, để rơi phịch xuống.động từEN-VI Dict
- Thịch!, tõm!OEN-VI Dict
- Đánh thịch một cái, đánh tõm một cái.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a flop when the stone hit water.
-
The new project came to a total flop.
-
He slept at a friend's flop last night.
-
The flag began to flop in the wind.
-
The puppy flowed across the kitchen.