Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thực vật (của một vùng).danh từEN-VI Dict
- Danh sách thực vật, thực vật chí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flora of the valley is very rich.
-
The guide book listed the local flora.
/ˈflɔːrə/
flora là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thực vật (của một vùng); Danh sách thực vật, thực vật chí.
The flora of the valley is very rich.
The guide book listed the local flora.