TanroDictionary

flouncing

/ˈflɑʊntsin/

Anh
0

flouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flounce; Vật liệu làm đường ren.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flounce.động từEN-VI Dict
  2. Vật liệu làm đường ren.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is flouncing out of the room.

  2. The dress had bright flouncing around the hem.