Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flounce.động từEN-VI Dict
- Vật liệu làm đường ren.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is flouncing out of the room.
-
The dress had bright flouncing around the hem.