TanroDictionary

flout

/flaʊt/

Anh
0

flout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục; Sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai; Coi thường, miệt thị; lăng nhục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động miệt thị; lời nói miệt thị; lời lăng nhục.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chế giễu; lời chế giễu, lời chê bai.danh từEN-VI Dict
  3. Coi thường, miệt thị; lăng nhục.động từEN-VI Dict
  4. Chế giễu, chế nhạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her flout hurt him more than the joke.

  2. He answered with a flout and walked away.

  3. They chose to flout the rules of the school.

  4. They flout the rules and arrive late again.

  5. to flout a person's advice

    coi thường lời khuyên của ai