Nghĩa tiếng Việt
- Lưu đồ; biểu đồ trình tự thao tác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flowchart showed each step clearly.
/ˌtʃɑːrt/
flowchart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưu đồ; biểu đồ trình tự thao tác.
The flowchart showed each step clearly.