Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flowđộng từEN-VI Dict
- Bị chảy lỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river flowed slowly through the fields.
-
The melted wax flowed into the small mold.
/ˈfloʊd/
flowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của flow; Bị chảy lỏng.
The river flowed slowly through the fields.
The melted wax flowed into the small mold.