Nghĩa tiếng Việt
- Sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engineer checked the flowsheet carefully.
/ˈfləʊʃiːˌet/
flowsheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành).
The engineer checked the flowsheet carefully.