TanroDictionary

flowsheet

/ˈfləʊʃiːˌet/

Anh
0

flowsheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơ đồ quá trình sản xuất (để tính giá thành).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engineer checked the flowsheet carefully.