Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fluffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She fluffs the cushions each morning.
/flʌfs/
fluffs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fluff.
She fluffs the cushions each morning.