Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái lỏng.danh từEN-VI Dict
- Tính lỏng; độ lỏng.danh từEN-VI Dict
- Tính lưu động; độ chảy loãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the fluidity today.
/fluːˈɪdəti/
fluidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái lỏng; Tính lỏng; độ lỏng; Tính lưu động; độ chảy loãng.
They discussed the fluidity today.