TanroDictionary

fluidity

/fluːˈɪdəti/

Anh
0

fluidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái lỏng; Tính lỏng; độ lỏng; Tính lưu động; độ chảy loãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái lỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính lỏng; độ lỏng.danh từEN-VI Dict
  3. Tính lưu động; độ chảy loãng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the fluidity today.