TanroDictionary

flump

/ˈfləmp/

Anh
0

flump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi huỳnh huỵch; Sự ngã huỵch; sự đặt huỵch xuống; sự ném bịch xuống; Tiêng huỵch, tiếng bịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi huỳnh huỵch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngã huỵch; sự đặt huỵch xuống; sự ném bịch xuống.danh từEN-VI Dict
  3. Tiêng huỵch, tiếng bịch.danh từEN-VI Dict
  4. Đi huỳnh huỵch.động từEN-VI Dict
  5. Ngã huỵch.động từEN-VI Dict
  6. Đặt huỵch xuống, ném bịch xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He landed with a heavy flump on the sofa.

  2. The book fell with a flump on the floor.

  3. I heard a flump from upstairs.

  4. She flumped down after the long walk.

  5. He flumped into the chair, tired and quiet.